Van 1 chiều inox Wonil Hàn Quốc tiêu chuẩn Jis

Giới thiệu van 1 chiều inox Wonil Hàn Quốc tiêu chuẩn JIS 10K

Van 1 chiều inox Wonil Hàn Quốc tiêu chuẩn JIS 10K đã thể hiện khá đầy đủ thông tin sản phẩm. Cụ thể:

  • Tên sản phẩm: Van 1 chiều
  • Chất liệu inox (SSC13/SSC14)
  • Thương hiệu – xuất xứ: Wonil – Hàn Quốc
  • Tiêu chuẩn kết nối: Mặt bích JIS 10K

Bên cạnh những thông tin trên, sản phẩm còn một số tùy chọn để người dùng có thể lựa chọn:

  • Tùy chọn kiểu dáng: Van 1 chiều lá lật – lò xo – cánh bướm – cối. Cụ thể trong trường hợp sản phẩm của thương hiệu Wonil và chất liệu inox, đơn vị đang có sẵn mẫu van 1 chiều lá lật inox , van 1 chiều lò xo inox chính hãng Wonil
  • Tùy chọn kích cỡ: DN15 – DN200 và DN25 – DN300 tương ứng với dạng van lò xo và van lá lật.

Catalog van 1 chiều inox lò xo Wonil Hàn Quốc dạng Wafer - lắp ren

Một số hình ảnh của van 1 chiều inox Wonil Hàn Quốc tiêu chuẩn Jis

Van một chiều inox lò xo Wonil Hàn Quốc tại kho THPVan-1-chiều-inox-Wonil-Hàn-Quốc-JIS-10K-dạng-lá-lật Van-1-chiều-inox-lá-lật-Wonil-Hàn-Quốc-DN25

Thông số kỹ thuật của van 1 chiều inox Wonil Hàn Quốc tiêu chuẩn Jis

– Chất liệu thân van Inox 304

– Đĩa van inox 304

– Ốc bản lề Inox 304

– Kết nối mặt bích

– Tiêu chuẩn mặt bích Jis10k

– Áp lực làm việc PN16

– Áp lực test 25 bar

– Môi trường làm việc : nước, nước thải, dầu, khí

– Nhiệt độ làm việc max 180 độ

– Model: WSCP- 1L

– Xuất xứ Wonil- Hàn Quốc

– Bảo hành 12 tháng, 1 đổi 1 khi có lỗi của nhà sản xuất.

>>>Xem thêm: Van 1 chiều cánh bướm Wonil Hàn Quốc

Thông số mặt bích JIS 10K

STT Size Thông số kỹ thuật mặt bích tiêu chuẩn JIS 10K Trọng lượng
Inch DN ĐKN Tâm lỗ Lỗ thoát Độ dày Số lỗ ĐK lỗ bulông Kg/cái
1 3/8 10 90 65 18 12 4 15 0.5
2 1/2 15 95 70 22.5 12 4 15 0.6
3 3/4 20 100 75 28 14 4 15 0.7
4 1 25 125 90 34.5 14 4 19 1.1
5 1.1/4 32 135 100 43.5 16 4 19 1.5
6 1.1/2 40 140 105 50 16 4 19 1.6
7 2 50 155 120 61.5 16 4 19 1.9
8 2.1/2 65 175 140 77.5 18 4 19 2.6
9 3 80 185 150 90 18 8 19 2.6
10 4 100 210 175 116 18 8 19 3.1
11 5 125 250 210 142 20 8 23 4.8
12 6 150 280 240 167 22 8 23 6.3
13 8 200 330 290 218 22 12 23 7.5
14 10 250 400 355 270 24 12 25 11.8
15 12 300 445 400 320 24 16 25 13.6
16 14 350 490 445 358 26 16 25 16.4
17 16 400 560 510 409 28 16 27 23.1
18 18 450 620 565 459 30 20 27 29.5
19 20 500 675 620 510 30 20 27 33.5
Rate this post

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *