Cao su EPDM là gì? Tính chất, phân loại và ứng dụng

Cao su EPDM là loại vật liệu được sử dụng rất nhiều trong sản xuất phụ kiện làm kín các loại van công nghiệp, mặt bích với đường ống. Tuy nhiên, khi nhắc đến cao su EPDM nhiều khách hàng còn khá bỡ ngỡ, chưa hiểu rõ về đặc tính cũng như ứng dụng. Chính vì thế, bài viết hôm nay chúng tôi sẽ giải đáp chi tiết, cùng tham khảo nhé!

Cao su EPDM là gì?

Cao su EPDM (tên đầy đủ là Ethylene Propylene Diene Monomer) là một loại cao su tổng hợp từ Ethylene với các Monome Propylene, mạch chính Polymethylene và đôi khi có một số monome thứ 3 tạo sự không bão hòa cho phân tử. EPDM được sản xuất từ năm 1963, tính đến thời điểm hiện tại đây là vật liệu đàn hồi phát triển nhanh trung bình khoảng 6% ở Mỹ, châu Âu và Nhật.

cao su epdm là gì

Về lịch sử hình thành, EPDM được phát hiện lần đầu từ năm 1962 và được sử dụng phổ biến từ năm 1970. Công ty đầu tiên sản xuất tấm lợp cao su EPDM sử dụng công nghệ Dupont là Carlisle. Đến năm 1980 Firestone Building Products cũng bắt đầu sản xuất. Sau đó, những năm tiếp theo nhà khoa học người Đức Karl Ziegler đã tạo ra bước đột phá mới trong sản xuất EPDM và được ứng dụng đến hiện tại.

Đặc tính kỹ thuật cơ bản của EPDM:

  • Màu sắc: trắng, đen
  • Áp lực tối đa: 10 bar
  • Nhiệt độ hoạt động max: -40 – 50 độ C
  • Cường lực kéo dãn: 8 – 11 Mpa
  • Độ cứng: 65+/-5 đến 70 +/-5 Shore A
  • Tỷ trọng: 1.12 đến 1.4 g/cm3
  • Độ giãn dài 600%, phạm vi kéo 500 – 2500 PSI.

Tính chất của cao su EPDM

Tính chất vật lý:

  • Chống va đập mạnh, độ bền cao, uốn dẻo tốt.
  • Tính dính kém, khó gia công định hình, chống ồn tốt.
  • Tính bám dính với kim loại, vải và các vật liệu khác.
  • Tính chất cách điện tốt nên được dùng trong ứng dụng có vị trí điện áp cao, kháng các vết cắt do tia lửa điện.
  • Dãy nhiệt độ làm việc rộng từ -50 độ C đến 150 độ C tùy thuộc vào hệ thống lưu hóa.
  • Có khả năng chống rách tốt.

Tính chất hóa học:

  • Có khả năng kháng hóa chất tốt với aceton, rượu, glycerol, axit, kiềm yếu.
  • Chịu được tác động của tia ozon, ánh sáng mặt trời, tia UV.
  • Hoạt động tốt trong điều kiện môi trường có nhiệt độ cao.
  • Có khả năng chống hơi nước, tính chất đàn hồi, độ dẫn điện thấp.
  • Độ linh hoạt cao, làm việc tốt trong nhiều điều kiện môi trường khác nhau.
  • Cao su EPDM lưu hóa bằng lưu huỳnh có tính chất bình thường, nhiệt độ làm việc tối đa 120 độ C.
  • Cao su EPDM lưu hóa bằng Peroxide được sử dụng trong môi trường nước nóng, hơi nóng, axit.
  • Có khả năng kháng HCl 20% ở nhiệt độ 38 độ C, HCl 10% ở 93 độ C, H2S04 70% ở nhiệt độ 66 độ C.

Phân loại cao su EPDM

phân loại cao su epdm

Hiện nay, cao su EPDM được phân loại dựa vào màu sắc thành 2 loại chính là màu trắngmàu đen. Cụ thể:

  • EPDM màu trắng

Màu sắc nhận dạng trắng, ưu điểm nổi bật đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA trong thực phẩm. Có khả năng kháng hóa chất, chống va đập mạnh, chống tia UV, ozone, làm việc tốt trong môi trường khắc nghiệt, nhiệt độ hoạt động dải đo rộng từ -25 đến 140 độ C.

  • EPDM màu đen

Màu sắc nhận dạng đen đặc tính chống ánh nắng mặt trời, nhiệt độ hoạt động từ -40 đến 130 độ C, làm việc tốt trong môi trường acid loãng, dầu động vật, thực vật, kháng ozone. Ứng dụng chủ yếu trong sản xuất các sản phẩm làm kín van công nghiệp, kết nối nắp bồn, đệm làm kín vị trí kết nối với đường ống, gioăng làm kín mặt bích.

Ứng dụng của cao su EPDM

ứng dụng cao su epdm

Với ưu điểm chống ăn mòn, chịu nhiệt độ cao, chống hơi nước, độ đàn hồi cao, chống bám bẩn, kháng hóa chất. Cao su EPDM đã và đang được ứng dụng rộng rãi trong hầu hết các lĩnh vực:

  • Trong sản xuất các loại gioăng, đệm mặt bích để kết nối các phụ kiện với đường ống với van công nghiệp, máy móc, thiết bị.
  • Trong sản xuất gioăng cửa, làm O-Ring, Seal, phớt thủy lực – khí nén trong hệ thống đường ống nước.
  • Được sử dụng làm chất trám khe, khe co giãn, con dấu, lớp slots bể chứa, lớp phủ chống thấm.
  • Trong sản xuất các phụ kiện xe cộ như; chất làm kín, dây nịt, dây cáp, hệ thống phanh tay, phanh chân.
  • Được dùng thay thế cho cao su silicone cho các bộ phận tiếp xúc với ngoài trời hoặc độ ẩm cao.
  • Được ứng dụng làm chất cách điện trong hệ thống điện tại hộ gia đình, khu dân cư, khu công nghiệp.

Kết luận, hy vọng những thông tin chia sẻ trên đây về cao su EPDM của chúng tôi sẽ cung cấp được nhiều kiến thức hữu ích cho bạn đọc. Từ đó áp dụng vào các lĩnh vực trong thực tế đáp ứng tốt nhất nhu cầu sử dụng cũng như hiệu quả vận hành. Ngoài ra, nếu vẫn còn câu hỏi hoặc thắc mắc khác hãy để lại bình luận phía dưới bài viết, chúng tôi sẽ phản hồi trong thời gian sớm nhất.

5/5 - (1 bình chọn)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.