Tiêu chuẩn mặt bích ANSI B16.5 CLASS 150

Tiêu chuẩn mặt bích ANSI B16.5 CLASS 150

Tiêu chuẩn mặt bích ANSI là gì?

Tiêu chuẩn ANSI có tên đầy đủ là America Nationnal Standards Insitute, dịch nghĩa là Viện tiêu chuẩn quốc gia Hoa Kỳ. ANSI là một tổ chức phi lợi nhuận chuyên giám sát sự phát triển của các tiêu chuẩn đồng thuận tự nguyện cho các sản phẩm, dịch vụ, quy trình, hệ thống và nhân sự tại Hoa Kỳ. Tiêu chuẩn này cũng được công nhận là tiêu chuẩn được phát triển bởi đại diện của các tổ chức tiêu chuẩn khác, cơ quan chính phủ, nhóm người tiêu dùng, công ty và những người khác.

tieu-chuan-ansi

Nhiệm vụ của ANSI là tăng cường khả năng cạnh tranh toàn cầu qua đó góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống, thúc dầy và tạo điều kiện cho các tiêu chuẩn đồng thuận tự nguyện và hệ thống đánh giá sự phù hợp, bảo vệ tính toán vẹn. Hiện nay, liên đoàn ANSI đã có gần 1000 doanh nghiệp bao gồm hiệp hội nghề nghiệp và hiệp hội thương mại, nhà phát triển tiêu chuẩn, cơ quan chính phủ, viện và người tiêu dùng và lợi ích lao động, tất cả cùng hợp tác để phát triển các tiêu chuẩn đồng thuận quốc gia tự nguyện.

Tiêu chuẩn mặt bích ANSI là bộ tiêu chuẩn được sử dụng để sản xuất các loại bích thép, bích inox 304, inox 316. Chúng được đề xuất, nguyên cứu ứng dụng tại Mỹ và được áp dụng trên toàn thế giới. Các loại mặt bích ANSI sản xuất đúng tiêu chuẩn sẽ chịu được áp xuất làm việc tối đa tương ứng như 150LB, 300LB, 600LB, 900LB, 1500LB và lên tới 2500LB.

Tiêu chuẩn mặt bích ANSI B16.5 CLASS 150

Thông số tiêu chuẩn mặt bích ANSI B16.5 Class 150 gồm 2 loại mặt bích Slip-on, Blind và các loại mặt bích có kích thước từ 1/2″ – 24″ , Class 150. Cụ thể chi tiết chúng tôi đã mô tả qua hình ảnh và bảng tổng hợp dưới đây.

Pipe Size Pipe Size Out side Dia. Slip-on Socket Welding O.D.of Raised Face Dia. at Base of Hub Bolt Clrcle Dia. Thickness Number of Holes Dia. of Holes
Inch mm D B2 G X C T
1/2 15 89 22.4 35.1 30.2 60.5 11.2 4 15.7
3/4 20 99 27.7 42.9 38.1 69.9 12.7 4 15.7
1 25 108 34.5 50.8 49.3 79.2 14.2 4 15.7
1.1/4 32 117 43.2 63.5 58.7 88.9 15.7 4 15.7
1.1/2 40 127 49.5 73.2 65.0 98.6 17.5 4 15.7
2 50 152 62.0 91.9 77.7 120.7 19.1 4 19.1
2.1/2 65 178 74.7 104.6 90.4 139.7 22.4 4 19.1
3 80 191 90.7 127.0 108.0 152.4 23.9 4 19.1
4 100 229 116.1 157.2 134.9 190.5 23.9 8 19.1
5 125 254 143.8 185.7 163.6 215.9 23.9 8 22.4
6 150 279 170.7 215.9 192.0 241.3 25.4 8 22.4
8 200 343 221.5 269.7 246.1 298.5 28.4 8 22.4
10 250 406 276.4 323.9 304.8 362.0 30.2 12 25.4
12 300 483 327.2 381.0 365.3 431.8 31.8 12 25.4
14 350 533 359.2 412.8 400.1 476.3 35.1 12 28.4
16 400 597 410.5 469.4 457.2 539.8 36.6 16 28.4
18 450 635 461.8 533.4 505.0 577.9 39.6 16 31.8
20 500 699 513.1 584.2 558.8 635.0 42.9 20 31.8
24 600 813 616.0 692.2 663.4 749.3 47.8 20 35.1
Rate this post

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.