Mặt bích inox

Tình trạng: Còn hàng
Bảo hành: 12 tháng
Mô tả sản phẩm
(1 đánh giá của khách hàng)
CHÚNG TÔI Cam Kết
  • Sản phẩm chính hãng, chất lượng vượt trội
  • Bảo hành 24/7 nhanh chóng, chuyên nghiệp
  • Vận chuyển toàn quốc giao hàng không quá 3 ngày
  • 100% khách hàng hài lòng
Hỗ trợ trực tuyến

1. Mặt bích inox là gì?

Chúng ta có lẽ đã biết mặt bích là gì? Mặt bích chính là thiết bị lắp trên đường ống dùng để nối các chi tiết trên đường ống với đường ống. Các chi tiết có được lắp đặt trên đường ống có thể là: van cổng, van bướm, van một chiều, lọc y, khớp nối mềm, máy bơm nước, và các loại van khác v.v…

Vậy mặt bích inox là gì?

Như chúng ta đã biết mặt bích là gì? Tuy nhiên mặt bích được chế tạo từ nhiều loại vật liệu khác nhau như: thép, inox, nhựa, gang.

Và mặt bích inox là loại mặt bích mà vật liệu chế tạo ra nó là bằng inox. Inox ở đây có thể là 201, 304 hoặc 316 tùy vào những nhu cầu khác nhau.

mat_bich_inox_01

Hoặc có thể có tên gọi khác là SUS 201, SUS304, SUS 316 hoặc là CF8M, CF8 cũng là ký hiệu từ vật liệu inox

2. Mặt bích inox có hình ảnh như thế nào?

Để giúp khách hàng quan sát dễ dàng và hình dung dễ dàng chúng tôi gửi khách hàng một số hình ảnh thực tế của sản phẩm như sau:

mat_bich_inox_02

3. Mặt bích inox được dùng ở những đâu:

Với các điều kiện như chống gỉ và có độ cứng cao nên mặt bích inox thường được sử dụng làm việc trong các môi trường có áp lực cao, các môi trường độc hại có tính ăn mòn, các môi trường có tính axit cao.

Mặt bích inox được sử dụng trong ngành công nghệ đóng tàu thuyền. Vì có khả năng chống gỉ nên mặt bích inox có thể hoạt động tốt trong mọi trường nước, đặc biệt môi trường có tính axit ăn mòn mạnh điển hình như nước biển.

Mặt bích inox được sử dụng trong các đường ống nước sinh hoạt hoặc các đường ống vận chuyển nước công nghiệp. Vì loại mặt bích này có khả năng chịu được áp lực cao nên nó thường được sự dụng trong việc ghép nối các đường ống dẫn nước sử dụng trong sinh hoạt, ví dụ như các đường ống nước chung cư, các cơ sở xí nghiệp, các đường ống dẫn nước sạch sinh hoạt. Điển hình như ghép các đường ống sông Đà lại với nhau.

Mặt bích inox còn được sử dụng trong ngành công nghiệp xăng dầu, gas. Lí do là vì nó có khả năng chống áp lực cũng như khả năng gỉ được làm từ inox nên nó được sử dụng nhằm vận chuyển các các chất khí, các loại nước có tính ăn mòn cao.

Cũng bởi tính ứng dụng cao và nhiều ưu việt tuyệt vời mà mặt bích inox cực kì được nhiều khách hàng yêu thích và lựa chọn. Khả năng chống gỉ, chống ăn mòn cao là điều mà ai cũng muốn ở sản phẩm cơ khí, chính vì vậy mà mặt bích innox cũng trở thành sản phẩm đáng tin cậy cho mỗi gia đình hay các công trình. Để tìm hiểu kĩ hơn về các sản phẩm mặt bích và sản phẩm cơ khi khác, các bạn có thể liên hệ với tapgroup.vn chúng tôi để được tư vấn một cách tốt nhất.

4. Mặt bích inox có những loại gì?

Hiện tại mặt bích inox có rất nhiều loại dựa vào chức năng, tiêu chuẩn mặt bích, áp lực chịu được, công dụng mặt bích mà chúng được phân làm rất nhiều loại. Dưới đây chúng tôi xin giới thiệu các loại mặt bích inox cho khách hàng được rõ:

a. Mặt bích inox rỗng:

Là mặt bích rỗng ở bên trong dùng để lắp ghép các thiết bị với đường ống. Mặt bích này rất là thông dụng và gần như các bạn kỹ thuật đều biết và rõ về nó:

b. Mặt bích inox đặc, mặt bích inox mù:

Là loại mặt bích dùng để bịt cuối đường ống, không cho lưu chất qua đường ống đó nữa, khóa đường ống tại điểm lắp mặt bích đó.

c. Mặt bích inox tiêu chuẩn JIS 5K:

Là Mặt bích được dùng với tiêu chuẩn lỗ bu long 5K. Chúng ta tham khảo bảng kích cỡ loại 5K này nhé:

Thông số kỹ thuật của mặt bích tiêu chuẩn JIS 5K

STT Size Thông số kỹ thuật mặt bích tiêu chuẩn JIS 5K Trọng lượng
Inch mm ĐKN Tâm lỗ Lỗ thoát Độ dày Số lỗ ĐK lỗ bulông Kg/cái
1 38 10 75 55 18.0 9 4 12 0.3
2 12 15 80 60 22.5 9 4 12 0.3
3 34 20 85 65 28.0 10 4 12 0.4
4 1 25 95 75 34.5 10 4 12 0.5
5 114 32 115 90 43.5 12 4 15 0.8
6 112 40 120 95 50.0 12 4 15 0.9
7 2 50 130 105 61.5 14 4 15 1.1
8 212 65 155 130 77.5 14 4 15 1.5
9 3 80 180 145 90.0 14 4 19 2.0
10 4 114 200 165 116.0 16 8 19 2.4
11 5 125 235 200 142.0 16 8 19 3.3
12 6 150 265 230 167.0 18 8 19 4.4
13 8 200 320 280 218.0 20 8 23 5.5
14 10 250 385 345 270.0 22 12 23 6.4
15 12 300 430 390 320.0 22 12 23 9.5
16 14 350 480 435 358.0 24 12 25 10.3
17 16 400 540 495 109.0 24 16 25 16.9
18 18 450 605 555 459.0 24 16 25 21.6

d. Mặt bích inox JIS10K

Là loại mặt bích làm bằng vật liệu inox có tiêu chuẩn mặt bích là JIS10K – Tiêu chuẩn nhật, Bảng thông số mặt bích JIS10K như sau:

STT Size Thông số kỹ thuật mặt bích tiêu chuẩn JIS 10K Trọng lượng
Inch mm ĐKN Tâm lỗ Lỗ thoát Độ dày Số lỗ ĐK lỗ bulông Kg/cái
1 38 10 90 65 18 12 4 15 0.5
2 12 15 95 70 22.5 12 4 15 0.6
3 34 20 100 75 28 14 4 15 0.7
4 1 25 125 90 34.5 14 4 19 1.1
5 114 32 135 100 43.5 16 4 19 1.5
6 112 40 140 105 50 16 4 19 1.6
7 2 50 155 120 61.5 16 4 19 1.9
8 212 65 175 140 77.5 18 4 19 2.6
9 3 80 185 150 90 18 8 19 2.6
10 4 100 210 175 116 18 8 19 3.1
11 5 125 250 210 142 20 8 23 4.8
12 6 150 280 240 167 22 8 23 6.3
13 8 200 330 290 218 22 12 23 7.5
14 10 250 400 355 270 24 12 25 11.8
15 12 300 445 400 320 24 16 25 13.6
16 14 350 490 445 358 26 16 25 16.4
17 16 400 560 510 409 28 16 27 23.1
18 18 450 620 565 459 30 20 27 29.5
19 20 500 675 620 510 30 20 27 33.5

e. Mặt bích inox JIS20K:

Là loại mặt bích được làm từ các loại inox 201, 304, 316 và có tiêu chuẩn mặt bích là JIS20K. Để rõ hơn các kích thước lỗ bu lông, đường kính ngoài, tâm lỗ dưới đây:

STT Size Thông số kỹ thuật mặt bích tiêu chuẩn JIS 20K Trọng lượng
Inch mm ĐKN Tâm lỗ Lỗ thoát Độ dày Số lỗ ĐK lỗ bulông Kg/cái
1 38 10 90 65 18 14 4 15 0.6
2 12 15 95 70 22.5 14 4 15 0.7
3 34 20 100 75 28 16 4 15 0.8
4 1 25 125 90 34.5 16 4 19 1.3
5 114 32 135 100 43.5 18 4 19 1.6
6 112 40 140 105 50 18 4 19 1.7
7 2 50 155 120 61.5 18 8 19 1.9
8 212 65 175 140 77.5 20 8 19 2.6
9 3 80 200 160 90 22 8 23 3.8
10 4 100 225 185 116 24 8 23 4.9
11 5 125 270 225 142 26 8 25 7.8
12 6 150 305 260 167 28 12 25 10.1
13 8 200 350 305 218 30 12 25 12.6
14 10 250 430 380 270 34 12 27 21.9
15 12 300 480 430 320 36 16 27 25.8
16 14 350 540 480 358 40 16 33 36.2
17 16 400 605 540 409 46 16 33 51.7
18 18 450 675 605 459 48 20 33 66.1
19 20 500 730 660 510 50 20 33 77.4

f. Mặt bích inox BS – PN10

Là loại mặt bích được làm bằng inox và có tiêu chuẩn mặt bích là bs- PN10 ( BS4504) dưới đây:

Des. of Goods Thickness Inside Dia. Outside Dia. Dia. of Circle Number of Bolt Holes Hole Dia. Approx. Weight
t Do D C h (kg/Pcs)
inch DN (mm) (mm) (mm) (mm) (mm)
01-Thg2 15 12 22 95 65 4 14 0.58
03-Thg4 20 12 27.6 105 75 4 14 0.72
1 25 12 34.4 115 85 4 14 0.86
1.1/4 32 13 43.1 140 100 4 18 1.35
1.1/2 40 13 49 150 110 4 18 1.54
2 50 14 61.1 165 125 4 18 1.96
2.1/2 65 16 77.1 185 145 4 18 2.67
3 80 16 90.3 200 160 8 18 3.04
4 100 18 115.9 220 180 8 18 3.78
5 125 18 141.6 250 210 8 18 4.67
6 150 20 170.5 285 240 8 22 6.1
8 200 22 221.8 340 295 8 22 8.7
10 250 22 276.2 395 355 12 26 11.46
12 300 24 327.6 445 410 12 26 13.3
14 350 28 372.2 505 470 16 26 18.54
16 400 32 423.7 565 525 16 30 25.11
20 500 38 513.6 670 650 20 33 36.99
24 600 42 613 780 770 20 36 47.97

g. Mặt bích inox tiêu chuẩn BS – PN16:

Mặt bích cũng được làm từ vật liệu SUS 304, SUS 316, SUS 201 và có tiêu chuẩn kết nối mặt bích với áp lực PN16

Des. of Goods Thickness Inside Dia. Outside Dia. Dia. of Circle Number of Bolt Holes Hole Dia. Approx. Weight
t Do D C h (kg/Pcs)
inch DN (mm) (mm) (mm) (mm) (mm)
01-Thg2 15 14 22 95 65 4 14 0.67
03-Thg4 20 16 27.6 105 75 4 14 0.94
1 25 16 34.4 115 85 4 14 1.11
1.1/4 32 16 43.1 140 100 4 18 1.63
1.1/2 40 16 49 150 110 4 18 1.86
2 50 18 61.1 165 125 4 18 2.46
2.1/2 65 18 77.1 185 145 4 18 2.99
3 80 20 90.3 200 160 8 18 3.61
4 100 20 115.9 220 180 8 18 4
5 125 22 141.6 250 210 8 18 5.42
6 150 22 170.5 285 240 8 22 6.73
8 200 24 221.8 340 295 12 22 9.21
10 250 26 276.2 395 355 12 26 13.35
12 300 28 327.6 445 410 12 26 17.35
14 350 32 372.2 505 470 16 26 23.9
16 400 36 423.7 565 525 16 30 36
20 500 44 513.6 670 650 20 33 66.7

h. Mặt bích inox ANSI:

Pipe Size Pipe Size Out side Dia. Slip-on Socket Welding O.D.of Raised Face Dia. at Base of Hub Bolt Clrcle Dia. Thickness Number of Holes Dia. of Holes
Inch mm D B2 G X C T
1/2 15 89 22.4 35.1 30.2 60.5 11.2 4 15.7
3/4 20 99 27.7 42.9 38.1 69.9 12.7 4 15.7
1 25 108 34.5 50.8 49.3 79.2 14.2 4 15.7
1.1/4 32 117 43.2 63.5 58.7 88.9 15.7 4 15.7
1.1/2 40 127 49.5 73.2 65.0 98.6 17.5 4 15.7
2 50 152 62.0 91.9 77.7 120.7 19.1 4 19.1
2.1/2 65 178 74.7 104.6 90.4 139.7 22.4 4 19.1
3 80 191 90.7 127.0 108.0 152.4 23.9 4 19.1
4 100 229 116.1 157.2 134.9 190.5 23.9 8 19.1
5 125 254 143.8 185.7 163.6 215.9 23.9 8 22.4
6 150 279 170.7 215.9 192.0 241.3 25.4 8 22.4
8 200 343 221.5 269.7 246.1 298.5 28.4 8 22.4
10 250 406 276.4 323.9 304.8 362.0 30.2 12 25.4
12 300 483 327.2 381.0 365.3 431.8 31.8 12 25.4
14 350 533 359.2 412.8 400.1 476.3 35.1 12 28.4
16 400 597 410.5 469.4 457.2 539.8 36.6 16 28.4
18 450 635 461.8 533.4 505.0 577.9 39.6 16 31.8
20 500 699 513.1 584.2 558.8 635.0 42.9 20 31.8
24 600 813 616.0 692.2 663.4 749.3 47.8 20 35.1

Nếu chúng ta phân loại mặt bích theo tiêu chuẩn vật liệu chúng ta có các loại mặt bích inox sau:

  • Mặt bích inox 201
  • Mặt bích inox 304
  • Mặt bích inox 316
Xuất xứ

Trung Quốc

1 đánh giá cho Mặt bích inox

  1. Admin

    Thiết kế đẹp, màu sắc sáng bóng, chất lượng ok.

Thêm đánh giá

CÔNG TY TNHH TM TUẤN HƯNG PHÁT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT